gà xiêm

Học thuật
Thân thiện
gà xiêm

Một con gà xiêm đang kiếm ăn trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giống đặc điểm đầu nhỏ bộ lông màu xám với các đốm trắng lốm đốm: "gà xiêm" tên gọi một giống cụ thể, được nhận diện chủ yếu qua hình dáng đầu màu sắc lông đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nuôi một đàn gà xiêm rất đẹp. ( tôi nuôi một đàn gà xiêm rất đẹp.)
    • Lông của con gà xiêm này màu xám đốm trắng rất dễ nhận ra. (Bộ lông của con gà xiêm này màu xám đốm trắng rất dễ nhận biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi gà xiêm": chỉ hoạt động chăn nuôi giống này.

    • Nghề nuôi gà xiêm đã giúp nhiều hộ gia đình cải thiện thu nhập. (Nghề nuôi gà xiêm đã giúp nhiều hộ gia đình cải thiện thu nhập.)
  • "thịt gà xiêm": chỉ phần thịt từ giống này, thường được đánh giá về chất lượng.

    • Thịt gà xiêm được nhiều người ưa chuộng độ dai thơm. (Thịt gà xiêm được nhiều người ưa thích độ dai thơm.)
Biến thể từ gần giống
  • ta (danh từ): chỉ các giống bản địa của Việt Nam nói chung, trong đó có thể bao gồm cả gà xiêm.
  • (danh từ): chỉ non, có thể thuộc nhiều giống khác nhau, không phải từ đồng nghĩa với "gà xiêm".
Từ đồng nghĩa
  • tre: một giống cảnh nhỏ con, khác biệt với gà xiêm về ngoại hình mục đích nuôi.
  • Gà chọi: giống được nuôi để thi đấu, có thể một số đặc điểm ngoại hình khác biệt so với mô tả của gà xiêm.
Lưu ý
  • "Gà xiêm" một danh từ riêng chỉ một giống vật cụ thể. Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) cố định đi kèm trong tiếng Việt. Các cách dùng thường gặp kết hợp với các động từ chỉ hoạt động như "nuôi", "bán", "mổ", hoặc các danh từ chỉ bộ phận như "thịt", "lông".
gà xiêm

Một con gà xiêm đang kiếm ăn trong sân.

  1. Thứ đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm trắng.